tường 1. (Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt lành phúc lợi. 2. (Danh) Điềm (tốt hay xấu). ◇Tả truyện 左傳: “Thị hà tường dã? Cát hung yên tại?” 是何祥也? 吉凶焉在? (Hi Công
Try the app &save
Enjoy more offers in our app
(100K+)